BÀN VỀ CHIẾN LƯỢC HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI CỦA SINH VIÊN VIỆT NAM: KHẢO SÁT THỰC CHỨNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

Các tác giả

  • Nguyễn Minh Hoà
  • Cầm Tú Tài

DOI:

https://doi.org/10.59266/houjs.2026.1388

Từ khóa:

chiến lược học từ vựng, môi trường phi bản ngữ, sinh viên Việt Nam, tiếng Trung thương mại, từ vựng

Tóm tắt

Nghiên cứu khảo sát chiến lược học từ vựng tiếng Trung thương mại của 100 sinh viên chuyên ngành Tiếng Trung thương mại tại Trường Đại học Ngoại thương, dựa trên khung sáu nhóm chiến lược của Oxford (1990) qua điều chỉnh của Zhou và Jia (2023) thành thang đo 56 mục. Dữ liệu định lượng theo thang Likert năm mức về tần suất sử dụng (từ “không bao giờ” đến “luôn luôn”) được xử lý bằng phần mềm R với thống kê mô tả, kiểm định độ tin cậy Cronbach, tương quan Pearson, kiểm định t và phân tích phương sai; dữ liệu định tính từ sáu câu hỏi mở được mã hóa theo chủ đề. Kết quả cho thấy sinh viên sử dụng cả sáu nhóm chiến lược ở mức khá cao (M > 3,9), trong đó chiến lược siêu nhận thức được dùng nhiều nhất và chiến lược xã hội ít nhất; các nhóm chiến lược có tương quan thuận chặt chẽ với nhau. Trình độ HSK và thời gian học có ảnh hưởng chọn lọc, chủ yếu đến chiến lược bù đắp và xã hội. Khác với nghiên cứu trên lưu học sinh tại Trung Quốc, đặc điểm nổi bật ở đây là chiến lược xã hội bị hạn chế do môi trường học phi bản ngữ. Trên cơ sở đó, bài viết đề xuất hướng giảng dạy từ vựng gắn với tình huống thương mại và tăng cường luyện tập tương tác.

Tài liệu tham khảo

Gao, N. [高宁]. (2024). 语言服务视角下商务汉语助力“一带一路”发展的路径分析. 文化创新比较研究, (10), 168-171.

Hoàng, T. H. (2026). Hoạt động định hướng nghề nghiệp cho sinh viên: Nghiên cứu trường hợp Khoa Tiếng Trung Quốc Trường Đại học Ngoại thương. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội, 139, 92-100. https://doi.org/10.59266/ houjs.2026.1297

Nguyễn, T. T. H. [阮氏青恒]. (2012). 对越商务汉语教材编写构想 [Ý tưởng biên soạn giáo trình tiếng Trung thương mại cho người Việt]. 国际汉语学报, (1), 32-37.

Niu, Y., Chen, Q., & Shuai, Q. [牛延文, 陈启祥 & 帅青]. (2022). “一带一路”背景下国内商务汉语课程教学研究. 大学语文建设, (14), 86-88.

Oxford, R. L. (1990). Language learning strategies: What every teacher should know. Heinle & Heinle.

Shi, Z., Yuan, Q., & Guan, D. [史中琦, 袁桥楒 & 关道雄]. (2019). 1997-2017年商 务汉语教学探索与实践:热点与反思. 国际汉语教育(中英文), 4(4), 6-19.

Trần, T. L. D. (2026). Hiệu quả của việc dạy từ đồng nghĩa đối với kỹ năng nói của sinh viên năm thứ nhất Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Mở Hà Nội: Một nghiên cứu bán thực nghiệm. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội, 139, 33-40. https://doi.org/10.59266/houjs.2026.1290

Trần, T. T. M. [陈氏青梅]. (2017). 对越商务汉语教材编写研究. 华中师范大学.

Trần, T. K. D. [陈郑金容]. (2021), 鲁东大学 - Đại học Lỗ Đông.

Zhang, L. [张黎]. (2006). 商务汉语教学需求分析. 语言教学与研究, (3), 55-60.

Zhang, L. [张黎]. (2016). 专门用途汉语教学. 北京语言大学出版社.

Zhou, H., & Jia, N. E. [周红, 加娜尔]. (2023). 财经本科专业留学生商务汉语词汇学习策略调查研究. 国际中文教育(中英文), 8(1), 85-93.

Tải xuống

Loading...