CÁC CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG VỚI CHỈ DẤU “由” (YOU) TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

Authors

  • Lưu Hớn Vũ

DOI:

https://doi.org/10.59266/houjs.2026.1389

Keywords:

Chỉ dấu “由”, câu bị động, cấu trúc, kho ngữ liệu, tiếng Trung Quốc.

Abstract

Câu bị động có chỉ dấu “由” chưa được giới nghiên cứu quan tâm. Các nghiên cứu hiện có chủ yếu tiếp cận định tính, thiếu sự bảo chứng từ số liệu. Bài viết khảo sát 556 câu bị động với chỉ dấu “由” từ Hệ thống kho ngữ liệu tiếng Trung Quốc, phân lập năm cấu trúc và thống kê tần số sử dụng. Kết quả cho thấy hệ thống có độ tập trung rất cao, T1 “bị thể + 由 + tác thể + động từ” và T5 “由 + tác thể + động từ + bị thể” chiếm 94,8% tổng tần số sử dụng, là nhóm cấu trúc trung tâm; T2 “bị thể + 由 + tác thể + động từ + tân ngữ”, T3 “bị thể + 由 + tác thể + động từ + bổ ngữ” và T4 “bị thể + 由 + tác thể + 所 + động từ” chỉ chiếm 5,2%, thuộc nhóm cấu trúc ngoại biên. Nghiên cứu bước đầu cung cấp bằng chứng định lượng cho thấy có sự phân tầng trong hệ thống cấu trúc câu bị động với chỉ dấu “由”.

References

Herfindahl, O. (1950). Concentration in the Steel Industry (Dissertation, Columbia University).

白荃 (1998). 试论在句首的“由+施事”结构的句法功能及其相关问题. 北京师范大学学报(社会科学版), (6), 102-106.

胡思思 (2023). “由”字被动句和“被”字句比较及教学研究 (硕士学位论文, 南京师范大学).

吕文华 (1985). “由”字句--兼及“被”字句. 语言教学与研究, (2), 17-28.

苏小妹 (2014). 论和指令有关的两类“由”字句. 中国海洋大学学报 (社会科学版), (5), 117-122.

孙宏林, 黄建平, 孙德金, 李德钧, & 邢红兵(1997). “现代汉语研究语料库系统” 概述. 第五届国际汉语教学讨论会论文选 (pp. 468-475). 北京大学出版社.

王恩旭, & 郭智辉 (2021). 准使役介词“由” 的语义性质及句法地位. 语言教学与研究, (6), 88-99.

熊仲儒 (2010). 现代汉语中的“由”字被动 句. 现代外语, 33(1), 12-22.

张谊生 (2004). 试论“由”字被动句--兼论由字句和被字句的区别. 语言科学, 3(3), 38-53.

朱其智 (2002). “由”字句的语篇分析. 语言研究, (4), 35-38.

朱其智 (2006). “由”字句的句型研究. 海外华文教育, (4), 41-47.

Loading...